Lượng tử tiếng Trung là gì?
"lượng tử" trong tiếng Trung là 量 (danh từ), 量子 (danh từ), 子 (lượng từ).
量 Danh từ
Hán Việt: LƯỢNG giọng máy (Kokoro)
量子 Danh từ
Hán Việt: LƯỢNG TỬ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lượng tử
子 Lượng từ
Hán Việt: TỬ giọng máy (Kokoro)
Câu hỏi thường gặp
Lượng tử tiếng Trung là gì?
"lượng tử" trong tiếng Trung là 量 (danh từ), 量子 (danh từ), 子 (lượng từ).