TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lượng tử tiếng Trung là gì?

"lượng tử" trong tiếng Trung là 量 (danh từ), 量子 (danh từ), 子 (lượng từ).

量 Danh từ

liàngHán Việt: LƯỢNG giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

量子 Danh từ

liàngzǐHán Việt: LƯỢNG TỬ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Lượng tử

Xem đầy đủ từ "量子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

子 Lượng từ

ziHán Việt: TỬ giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lượng tử tiếng Trung là gì?

"lượng tử" trong tiếng Trung là 量 (danh từ), 量子 (danh từ), 子 (lượng từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).