Lưu đày tiếng Trung là gì?
"lưu đày" trong tiếng Trung là 流放 (động từ), 充军 (động từ), 放逐 (động từ).
流放 Động từ
Hán Việt: LƯU PHÓNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưu đày
充军 Động từ
Hán Việt: SUNG QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)
放逐 Động từ
Hán Việt: PHÓNG TRỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưu đày
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưu đày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lưu đày tiếng Trung là gì?
"lưu đày" trong tiếng Trung là 流放 (động từ), 充军 (động từ), 放逐 (động từ).