TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lưu đày tiếng Trung là gì?

"lưu đày" trong tiếng Trung là 流放 (động từ), 充军 (động từ), 放逐 (động từ).

流放 Động từ

liúfàngHán Việt: LƯU PHÓNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu đày

Xem đầy đủ từ "流放": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

充军 Động từ

chōngjūnHán Việt: SUNG QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)

Xem đầy đủ từ "充军": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

放逐 Động từ

fàngzhúHán Việt: PHÓNG TRỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu đày

Xem đầy đủ từ "放逐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưu đày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lưu đày tiếng Trung là gì?

"lưu đày" trong tiếng Trung là 流放 (động từ), 充军 (động từ), 放逐 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.