Lưu huỳnh tiếng Trung là gì?
"lưu huỳnh" trong tiếng Trung là 硫磺 (danh từ), 硫, 磺 (danh từ).
硫磺 Danh từ
Hán Việt: LƯU HUỲNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưu huỳnh
硫
Hán Việt: LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưu huỳnh (hoá học)
磺 Danh từ
Hán Việt: HUỲNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưu huỳnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưu huỳnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lưu huỳnh tiếng Trung là gì?
"lưu huỳnh" trong tiếng Trung là 硫磺 (danh từ), 硫, 磺 (danh từ).