TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lỗ châu mai tiếng Trung là gì?

"lỗ châu mai" trong tiếng Trung là 垛, 垛口 (danh từ).

垛

duǒHán Việt: ĐÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ châu mai

Xem đầy đủ từ "垛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

垛口 Danh từ

duǒkǒuHán Việt: ĐÓA KHẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ châu mai

Xem đầy đủ từ "垛口": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗ châu mai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lỗ châu mai tiếng Trung là gì?

"lỗ châu mai" trong tiếng Trung là 垛, 垛口 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.