TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lỗi thời tiếng Trung là gì?

"lỗi thời" trong tiếng Trung là 陈旧 (tính từ), 过时 (tính từ), 老式 (danh từ).

陈旧 Tính từ

chénjiùHán Việt: TRẦN CỰU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi thời

Xem đầy đủ từ "陈旧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

过时 Tính từ

guòshíHán Việt: QUÁ THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi thời

Xem đầy đủ từ "过时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老式 Danh từ

lǎoshìHán Việt: LÃO THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi thời

Xem đầy đủ từ "老式": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗi thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lỗi thời tiếng Trung là gì?

"lỗi thời" trong tiếng Trung là 陈旧 (tính từ), 过时 (tính từ), 老式 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.