Lớp ngoài tiếng Trung là gì?
"lớp ngoài" trong tiếng Trung là 外层 (danh từ), 封皮 (danh từ).
外层 Danh từ
Hán Việt: NGOẠI TẦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp ngoài
封皮 Danh từ
Hán Việt: PHONG BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp ngoài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lớp ngoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lớp ngoài tiếng Trung là gì?
"lớp ngoài" trong tiếng Trung là 外层 (danh từ), 封皮 (danh từ).