TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lời thoại tiếng Trung là gì?

"lời thoại" trong tiếng Trung là 对白 (danh từ), 台词 (danh từ).

对白 Danh từ

duìbáiHán Việt: ĐỐI BẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)

Xem đầy đủ từ "对白": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

台词 Danh từ

táicíHán Việt: ĐÀI TỪ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời thoại của diễn viên; lời thoại

Xem đầy đủ từ "台词": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lời thoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lời thoại tiếng Trung là gì?

"lời thoại" trong tiếng Trung là 对白 (danh từ), 台词 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.