TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lừng lẫy tiếng Trung là gì?

"lừng lẫy" trong tiếng Trung là 显赫 (tính từ), 赫赫有名 (cụm từ).

显赫 Tính từ

xiǎnhèHán Việt: HIỂN HÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lừng lẫy

Xem đầy đủ từ "显赫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赫赫有名 Cụm từ

hèhèyǒumíngHán Việt: HÁCH HÁCH HỮU DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lừng lẫy

Xem đầy đủ từ "赫赫有名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lừng lẫy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lừng lẫy tiếng Trung là gì?

"lừng lẫy" trong tiếng Trung là 显赫 (tính từ), 赫赫有名 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.