Lừng lẫy tiếng Trung là gì?
"lừng lẫy" trong tiếng Trung là 显赫 (tính từ), 赫赫有名 (cụm từ).
显赫 Tính từ
Hán Việt: HIỂN HÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lừng lẫy
赫赫有名 Cụm từ
Hán Việt: HÁCH HÁCH HỮU DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lừng lẫy
Xem đầy đủ từ "赫赫有名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lừng lẫy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lừng lẫy tiếng Trung là gì?
"lừng lẫy" trong tiếng Trung là 显赫 (tính từ), 赫赫有名 (cụm từ).