Lao động cưỡng bức tiếng Trung là gì?
"lao động cưỡng bức" trong tiếng Trung là 役, 劳役 (danh từ), 徭役 (danh từ).
役
Hán Việt: DỊCH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lao động cưỡng bức
劳役 Danh từ
Hán Việt: LAO DỊCH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lao động cưỡng bức
徭役 Danh từ
Hán Việt: DAO DỊCH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lao động cưỡng bức
苦役 Danh từ
Hán Việt: KHỔ DỊCH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lao động cưỡng bức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lao động cưỡng bức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lao động cưỡng bức tiếng Trung là gì?
"lao động cưỡng bức" trong tiếng Trung là 役, 劳役 (danh từ), 徭役 (danh từ).