TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lao động cưỡng bức tiếng Trung là gì?

"lao động cưỡng bức" trong tiếng Trung là 役, 劳役 (danh từ), 徭役 (danh từ).

役

yìHán Việt: DỊCH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Lao động cưỡng bức

Xem đầy đủ từ "役": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劳役 Danh từ

láoyìHán Việt: LAO DỊCH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Lao động cưỡng bức

Xem đầy đủ từ "劳役": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

徭役 Danh từ

yáoyìHán Việt: DAO DỊCH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Lao động cưỡng bức

Xem đầy đủ từ "徭役": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

苦役 Danh từ

kǔyìHán Việt: KHỔ DỊCH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Lao động cưỡng bức

Xem đầy đủ từ "苦役": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lao động cưỡng bức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lao động cưỡng bức tiếng Trung là gì?

"lao động cưỡng bức" trong tiếng Trung là 役, 劳役 (danh từ), 徭役 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.