TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lao nhanh tiếng Trung là gì?

"lao nhanh" trong tiếng Trung là 疾驰 (động từ), 飞驰 (động từ).

疾驰 Động từ

jíchíHán Việt: TẬT TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao nhanh

Xem đầy đủ từ "疾驰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

飞驰 Động từ

fēichíHán Việt: PHI TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao nhanh

Xem đầy đủ từ "飞驰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lao nhanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lao nhanh tiếng Trung là gì?

"lao nhanh" trong tiếng Trung là 疾驰 (động từ), 飞驰 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.