TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Laser tiếng Trung là gì?

"laser" trong tiếng Trung là 激光 (danh từ), 激光器 (danh từ).

激光 Danh từ

jīguāng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Laser

  • 我在检查这里有没有激光警报装置。 Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.

Xem đầy đủ từ "激光": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

激光器 Danh từ

jīguāngqì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Laser

Xem đầy đủ từ "激光器": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "laser" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Laser tiếng Trung là gì?

"laser" trong tiếng Trung là 激光 (danh từ), 激光器 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.