TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Liên bang tiếng Trung là gì?

"liên bang" trong tiếng Trung là 联邦 (danh từ), 联邦制.

联邦 Danh từ

liánbāngHán Việt: LIÊN BANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên bang

Xem đầy đủ từ "联邦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

联邦制

liánbāngzhìHán Việt: LIÊN BANG CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên bang

Xem đầy đủ từ "联邦制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên bang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Liên bang tiếng Trung là gì?

"liên bang" trong tiếng Trung là 联邦 (danh từ), 联邦制.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.