TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Liều lượng tiếng Trung là gì?

"liều lượng" trong tiếng Trung là 剂 (lượng từ), 剂量 (danh từ).

剂 Lượng từ

jìHán Việt: TỄ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Liều lượng (thuốc)

Xem đầy đủ từ "剂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剂量 Danh từ

jìliàngHán Việt: TỄ LƯỢNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Liều lượng

Xem đầy đủ từ "剂量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liều lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Liều lượng tiếng Trung là gì?

"liều lượng" trong tiếng Trung là 剂 (lượng từ), 剂量 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.