Lo âu tiếng Trung là gì?
"lo âu" trong tiếng Trung là 焦虑 (tính từ), 忧虑 (động từ), 心病 (danh từ).
焦虑 Tính từ
Hán Việt: TIÊU LỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo âu
忧虑 Động từ
Hán Việt: ƯU LỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo âu
心病 Danh từ
Hán Việt: TÂM BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo âu
愁苦 Tính từ
Hán Việt: SẦU KHỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo âu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lo âu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lo âu tiếng Trung là gì?
"lo âu" trong tiếng Trung là 焦虑 (tính từ), 忧虑 (động từ), 心病 (danh từ).