Ly tiếng Trung là gì?
"ly" trong tiếng Trung là 杯子 (danh từ), 杯 (lượng từ).
杯子 Danh từ
Hán Việt: BÔI TỬ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ly
杯 Lượng từ
Hán Việt: BÔI giọng máy của trình duyệt
- 来杯咖啡吗? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
- 你要来杯咖啡吗? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ly" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ly tiếng Trung là gì?
"ly" trong tiếng Trung là 杯子 (danh từ), 杯 (lượng từ).