TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ly tiếng Trung là gì?

"ly" trong tiếng Trung là 杯子 (danh từ), 杯 (lượng từ).

杯子 Danh từ

bēiziHán Việt: BÔI TỬ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Ly

Xem đầy đủ từ "杯子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

杯 Lượng từ

bēiHán Việt: BÔI giọng máy của trình duyệt

  • 来杯咖啡吗? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
  • 你要来杯咖啡吗? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?

Xem đầy đủ từ "杯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ly" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ly tiếng Trung là gì?

"ly" trong tiếng Trung là 杯子 (danh từ), 杯 (lượng từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.