Màng tiếng Trung là gì?
"màng" trong tiếng Trung là 膜 (danh từ), 薄膜 (danh từ), 蹼.
膜 Danh từ
Hán Việt: MẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng
薄膜 Danh từ
Hán Việt: BẠC MẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng
蹼
Hán Việt: PHỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Màng tiếng Trung là gì?
"màng" trong tiếng Trung là 膜 (danh từ), 薄膜 (danh từ), 蹼.