Máy ảnh tiếng Trung là gì?
"máy ảnh" trong tiếng Trung là 照相机 (danh từ), 相机 (danh từ).
照相机 Danh từ
Hán Việt: CHIẾU TƯỚNG CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy ảnh
- 这个照相机是德国制造的。 Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.
- 这架照相机我不喜欢。 Tôi không thích chiếc máy ảnh này.
相机 Danh từ
Hán Việt: TƯỚNG CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy ảnh
- 别忘了带个相机。 Đừng quên đem theo máy ảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy ảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy ảnh tiếng Trung là gì?
"máy ảnh" trong tiếng Trung là 照相机 (danh từ), 相机 (danh từ).