TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mã hóa tiếng Trung là gì?

"mã hóa" trong tiếng Trung là 密码 (danh từ), 编码 (động từ), 加密 (động từ).

密码 Danh từ

mìmǎHán Việt: MẬT MÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mã hóa; mã bí mật

Xem đầy đủ từ "密码": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

编码 Động từ

biānmǎHán Việt: BIÊN MÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mã hóa

Xem đầy đủ từ "编码": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

加密 Động từ

jiāmìHán Việt: GIA MẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mã hóa

Xem đầy đủ từ "加密": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mã hóa tiếng Trung là gì?

"mã hóa" trong tiếng Trung là 密码 (danh từ), 编码 (động từ), 加密 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.