Môi giới tiếng Trung là gì?
"môi giới" trong tiếng Trung là 媒 (danh từ), 经纪人 (danh từ).
媒 Danh từ
Hán Việt: MÔI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi giới
经纪人 Danh từ
Hán Việt: KINH KỶ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi giới
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môi giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Môi giới tiếng Trung là gì?
"môi giới" trong tiếng Trung là 媒 (danh từ), 经纪人 (danh từ).