TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Môi giới tiếng Trung là gì?

"môi giới" trong tiếng Trung là 媒 (danh từ), 经纪人 (danh từ).

媒 Danh từ

méiHán Việt: MÔI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môi giới

Xem đầy đủ từ "媒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

经纪人 Danh từ

jīngjìrénHán Việt: KINH KỶ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môi giới

Xem đầy đủ từ "经纪人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môi giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Môi giới tiếng Trung là gì?

"môi giới" trong tiếng Trung là 媒 (danh từ), 经纪人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.