TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经纪

jīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經紀

Âm Hán Việt KINH KỶ

经纪 nghĩa là quản lý, người quản lý.

Nghĩa của 经纪

jīngjì

KINH KỶĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 經紀
  1. Quản lý (một doanh nghiệp)
  2. Người quản lý
  3. Môi giới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经纪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 经纪

Câu hỏi thường gặp

经纪 nghĩa là gì?

经纪 (jīngjì) nghĩa là quản lý, người quản lý.

经纪 đọc thế nào?

经纪 đọc là jīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 经纪 là gì?

Âm Hán Việt của 经纪 là "kinh kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.