Mùa thu tiếng Trung là gì?
"mùa thu" trong tiếng Trung là 秋, 秋天 (danh từ), 秋季 (danh từ).
秋
Hán Việt: THU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa thu
秋天 Danh từ
Hán Việt: THU THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa thu
- 北京的秋天一般地说气候比较凉爽。 Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
秋季 Danh từ
Hán Việt: THU QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa thu
- 这个秋季有很多台风。 Mùa thu này có nhiều bão.
金秋 Danh từ
Hán Việt: KIM THU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa thu; thu
Câu hỏi thường gặp
Mùa thu tiếng Trung là gì?
"mùa thu" trong tiếng Trung là 秋, 秋天 (danh từ), 秋季 (danh từ).