Mùi hôi thối tiếng Trung là gì?
"mùi hôi thối" trong tiếng Trung là 臭气 (danh từ), 恶气 (danh từ), 恶臭 (danh từ).
臭气 Danh từ
Hán Việt: XÚ KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi hôi thối
恶气 Danh từ
Hán Việt: ÁC KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi hôi thối
恶臭 Danh từ
Hán Việt: ÁC XÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi hôi thối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mùi hôi thối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mùi hôi thối tiếng Trung là gì?
"mùi hôi thối" trong tiếng Trung là 臭气 (danh từ), 恶气 (danh từ), 恶臭 (danh từ).