Mũi tên tiếng Trung là gì?
"mũi tên" trong tiếng Trung là 箭 (danh từ), 镞, 矢.
箭 Danh từ
Hán Việt: TIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi tên
- 光阴飞似箭,水果飞似蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
- 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
镞
Hán Việt: THỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi tên
矢
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi tên
箭头 Danh từ
Hán Việt: TIỄN ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi tên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mũi tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mũi tên tiếng Trung là gì?
"mũi tên" trong tiếng Trung là 箭 (danh từ), 镞, 矢.