TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mũi tên tiếng Trung là gì?

"mũi tên" trong tiếng Trung là 箭 (danh từ), 镞, 矢.

箭 Danh từ

jiànHán Việt: TIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi tên

  • 光阴飞似箭,水果飞似蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
  • 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.

Xem đầy đủ từ "箭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

镞

zúHán Việt: THỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi tên

Xem đầy đủ từ "镞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

矢

shǐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi tên

Xem đầy đủ từ "矢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

箭头 Danh từ

jiàntóuHán Việt: TIỄN ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi tên

Xem đầy đủ từ "箭头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mũi tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mũi tên tiếng Trung là gì?

"mũi tên" trong tiếng Trung là 箭 (danh từ), 镞, 矢.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.