箭
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn Lượng từ đi kèm: 支 (zhī)
箭 nghĩa là mũi tên.
Nghĩa của 箭
jiàn
TIỄN- Mũi tên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 箭
Đồng nghĩa
Từ ghép có 箭
Thành ngữ có 箭
Câu ví dụ với 箭
- 光阴飞似箭,水果飞似蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8697777
- 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Guāngyīn fēishì rú jiàn; guǒyíng xǐhuan xiāngjiāo.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771922
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
箭 nghĩa là gì?
箭 (jiàn) nghĩa là mũi tên.
箭 đọc thế nào?
箭 đọc là jiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 箭 là gì?
Âm Hán Việt của 箭 là "tiễn".