TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箭

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỄN
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn Lượng từ đi kèm: 支 (zhī)

箭 nghĩa là mũi tên.

Nghĩa của 箭

jiàn

TIỄN
  1. Mũi tên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 箭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 箭

Thành ngữ có 箭

  • 一箭双雕 — Nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu
  • 一箭之仇 — Mối thù đã chịu
  • 归心似箭 — Với tấm lòng mong mỏi trở về nhà
  • 光阴似箭 — Thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
  • 万箭穿心 — Tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên
  • 中箭落马 — Trúng tên và ngã ngựa

Câu ví dụ với 箭

  • 光阴飞似箭,水果飞似蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8697777
  • 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Guāngyīn fēishì rú jiàn; guǒyíng xǐhuan xiāngjiāo.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

箭 nghĩa là gì?

箭 (jiàn) nghĩa là mũi tên.

箭 đọc thế nào?

箭 đọc là jiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 箭 là gì?

Âm Hán Việt của 箭 là "tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.