TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mười tiếng Trung là gì?

"mười" trong tiếng Trung là 十 (số từ).

十 Số từ

shíHán Việt: THẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười

  • 五乘二等于十。 Năm lần hai là mười.
  • 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Xem đầy đủ từ "十": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mười tiếng Trung là gì?

"mười" trong tiếng Trung là 十 (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.