什
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿰亻十 Mọi âm Hán Việt của chữ: thập
什 nghĩa là gì.
Nghĩa của 什
shén
THẬP- Gì
shí
THẬP- Mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)
- Hỗn hợp
- Đa dạng
Từ ghép có 什
Câu ví dụ với 什
- 你在看什麽? Bạn đang nhìn cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1401780
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
什 nghĩa là gì?
什 (shén, shí) nghĩa là gì.
什 đọc thế nào?
什 đọc là shén (pinyin).
Âm Hán Việt của 什 là gì?
Âm Hán Việt của 什 là "thập".