Mưu mẹo tiếng Trung là gì?
"mưu mẹo" trong tiếng Trung là 圈套 (danh từ), 诡计 (danh từ), 权谋 (danh từ).
圈套 Danh từ
Hán Việt: QUYỂN SÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
诡计 Danh từ
Hán Việt: QUỶ KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưu mẹo
权谋 Danh từ
Hán Việt: QUYỀN MƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưu mẹo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mưu mẹo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mưu mẹo tiếng Trung là gì?
"mưu mẹo" trong tiếng Trung là 圈套 (danh từ), 诡计 (danh từ), 权谋 (danh từ).