Mạ vàng tiếng Trung là gì?
"mạ vàng" trong tiếng Trung là 包金 (động từ), 镏金 (động từ), 镀金 (động từ).
包金 Động từ
Hán Việt: BAO KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạ vàng
镏金 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạ vàng
镀金 Động từ
Hán Việt: ĐỘ KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạ vàng; dát vàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạ vàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mạ vàng tiếng Trung là gì?
"mạ vàng" trong tiếng Trung là 包金 (động từ), 镏金 (động từ), 镀金 (động từ).