Mặt trước tiếng Trung là gì?
"mặt trước" trong tiếng Trung là 正面 (tính từ).
正面 Tính từ
Hán Việt: CHÍNH DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt trước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặt trước tiếng Trung là gì?
"mặt trước" trong tiếng Trung là 正面 (tính từ).