Mền tiếng Trung là gì?
"mền" trong tiếng Trung là 毯子 (danh từ), 毯.
毯子 Danh từ
Hán Việt: THẢM TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mền
毯
Hán Việt: THẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mền tiếng Trung là gì?
"mền" trong tiếng Trung là 毯子 (danh từ), 毯.