Mỏ tiếng Trung là gì?
"mỏ" trong tiếng Trung là 矿山 (danh từ), 喙, 矿井 (danh từ).
矿山 Danh từ
Hán Việt: KHOÁNG SƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ
喙
Hán Việt: UẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ
矿井 Danh từ
Hán Việt: KHOÁNG TỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mỏ tiếng Trung là gì?
"mỏ" trong tiếng Trung là 矿山 (danh từ), 喙, 矿井 (danh từ).