Mở miệng tiếng Trung là gì?
"mở miệng" trong tiếng Trung là 开口 (động từ), 张嘴 (động từ), 张口 (động từ).
开口 Động từ
Hán Việt: KHAI KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở miệng
张嘴 Động từ
Hán Việt: TRƯƠNG CHỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở miệng (để nói, đặc biệt là để đưa ra yêu cầu)
张口 Động từ
Hán Việt: TRƯƠNG KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mở miệng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mở miệng tiếng Trung là gì?
"mở miệng" trong tiếng Trung là 开口 (động từ), 张嘴 (động từ), 张口 (động từ).