Mực tiếng Trung là gì?
"mực" trong tiếng Trung là 墨水儿 (danh từ), 墨水 (danh từ), 水墨 (danh từ).
墨水儿 Danh từ
Hán Việt: MẶC THỦY NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực
墨水 Danh từ
Hán Việt: MẶC THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực
水墨 Danh từ
Hán Việt: THỦY MẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực (dùng trong hội họa)
Câu hỏi thường gặp
Mực tiếng Trung là gì?
"mực" trong tiếng Trung là 墨水儿 (danh từ), 墨水 (danh từ), 水墨 (danh từ).