TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mỹ tiếng Trung là gì?

"mỹ" trong tiếng Trung là 美国 (tên riêng), 芝加哥 (tên riêng).

美国 Tên riêng

MěiguóHán Việt: MỸ QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoa Kỳ; Mỹ; US

  • 我们误以为他是美国人。 Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ.
  • 有一天我要去美国。 Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ.

Xem đầy đủ từ "美国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

芝加哥 Tên riêng

ZhījiāgēHán Việt: CHI GIA CA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chicago, Mỹ

Xem đầy đủ từ "芝加哥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mỹ tiếng Trung là gì?

"mỹ" trong tiếng Trung là 美国 (tên riêng), 芝加哥 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.