Mai rùa tiếng Trung là gì?
"mai rùa" trong tiếng Trung là 龟甲 (danh từ).
龟甲 Danh từ
Hán Việt: QUY GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mai rùa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mai rùa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mai rùa tiếng Trung là gì?
"mai rùa" trong tiếng Trung là 龟甲 (danh từ).