TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Miền tiếng Trung là gì?

"miền" trong tiếng Trung là 领域 (danh từ), 领地 (danh từ).

领域 Danh từ

lǐngyùHán Việt: LĨNH VỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực

Xem đầy đủ từ "领域": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

领地 Danh từ

lǐngdìHán Việt: LÃNH ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãnh thổ; miền; điền trang

Xem đầy đủ từ "领地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "miền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Miền tiếng Trung là gì?

"miền" trong tiếng Trung là 领域 (danh từ), 领地 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.