TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领地

lǐngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領地

Âm Hán Việt LÃNH ĐỊA

领地 nghĩa là lãnh thổ, miền, phong ấp.

Nghĩa của 领地

lǐngdì

LÃNH ĐỊADanh từphồn thể 領地
  1. Lãnh thổ; miền; điền trang
  2. cũ Phong ấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领地

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

领地 nghĩa là gì?

领地 (lǐngdì) nghĩa là lãnh thổ, miền, phong ấp.

领地 đọc thế nào?

领地 đọc là lǐngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 领地 là gì?

Âm Hán Việt của 领地 là "lãnh địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.