TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nói cách khác tiếng Trung là gì?

"nói cách khác" trong tiếng Trung là 也就是说 (cụm từ), 就是说 (phó từ), 换句话说 (phó từ).

也就是说 Cụm từ

yějiùshìshuōHán Việt: DÃ TỰU THỊ THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói cách khác

  • 她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。 Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.

Xem đầy đủ từ "也就是说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

就是说 Phó từ

jiùshìshuōHán Việt: TỰU THỊ THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói cách khác; tức là

Xem đầy đủ từ "就是说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

换句话说 Phó từ

huànjùhuàshuōHán Việt: HOÁN CÚ THOẠI THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói cách khác

  • 他没有去,换句话说,他去的这个事实无案可查。 Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.

Xem đầy đủ từ "换句话说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

这就是说 Liên từ

zhèjiùshìshuōHán Việt: GIÁ TỰU THỊ THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói cách khác

Xem đầy đủ từ "这就是说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

换言之 Phó từ

huànyánzhīHán Việt: HOÁN NGÔN CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói cách khác

Xem đầy đủ từ "换言之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nói cách khác tiếng Trung là gì?

"nói cách khác" trong tiếng Trung là 也就是说 (cụm từ), 就是说 (phó từ), 换句话说 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.