TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nói rõ tiếng Trung là gì?

"nói rõ" trong tiếng Trung là 说明 (động từ), 明言 (động từ).

说明 Động từ

shuōmíngHán Việt: THUYẾT MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải thích; thuyết minh; nói rõ; giới thiệu

Xem đầy đủ từ "说明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

明言 Động từ

míngyánHán Việt: MINH NGÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói rõ

Xem đầy đủ từ "明言": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói rõ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nói rõ tiếng Trung là gì?

"nói rõ" trong tiếng Trung là 说明 (động từ), 明言 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.