Nóng lòng tiếng Trung là gì?
"nóng lòng" trong tiếng Trung là 迫不及待 (cụm từ), 急于 (động từ), 心切 (tính từ).
迫不及待 Cụm từ
Hán Việt: BÁCH BẤT CẬP ĐÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng lòng (thành ngữ); vội vàng
Xem đầy đủ từ "迫不及待": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
急于 Động từ
Hán Việt: CẤP VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng lòng
心切 Tính từ
Hán Việt: TÂM THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng lòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nóng lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nóng lòng tiếng Trung là gì?
"nóng lòng" trong tiếng Trung là 迫不及待 (cụm từ), 急于 (động từ), 心切 (tính từ).