TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nông sản tiếng Trung là gì?

"nông sản" trong tiếng Trung là 农产品 (danh từ).

农产品 Danh từ

nóngchǎnpǐnHán Việt: NÔNG SẢN PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông sản

Xem đầy đủ từ "农产品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nông sản tiếng Trung là gì?

"nông sản" trong tiếng Trung là 农产品 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.