Nơi này tiếng Trung là gì?
"nơi này" trong tiếng Trung là 此处 (đại từ).
此处 Đại từ
Hán Việt: THỬ XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi này
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi này" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nơi này tiếng Trung là gì?
"nơi này" trong tiếng Trung là 此处 (đại từ).