TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nơi nguy hiểm tiếng Trung là gì?

"nơi nguy hiểm" trong tiếng Trung là 绝地 (danh từ).

绝地 Danh từ

juédìHán Việt: TUYỆT ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "绝地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi nguy hiểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nơi nguy hiểm tiếng Trung là gì?

"nơi nguy hiểm" trong tiếng Trung là 绝地 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.