Nơi trú ẩn tiếng Trung là gì?
"nơi trú ẩn" trong tiếng Trung là 庇护 (động từ).
庇护 Động từ
Hán Việt: TÝ HỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi trú ẩn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi trú ẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nơi trú ẩn tiếng Trung là gì?
"nơi trú ẩn" trong tiếng Trung là 庇护 (động từ).