Nước sôi tiếng Trung là gì?
"nước sôi" trong tiếng Trung là 沸水 (danh từ).
沸水 Danh từ
Hán Việt: PHÍ THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước sôi
- 沸水蒸发成气体。 Nước sôi bốc thành hơi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước sôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước sôi tiếng Trung là gì?
"nước sôi" trong tiếng Trung là 沸水 (danh từ).