TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚水

gǔnshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾水

Âm Hán Việt CỔN THỦY

滚水 nghĩa là nước sôi.

Nghĩa của 滚水

gǔnshuǐ

CỔN THỦYDanh từ, Thán từphồn thể 滾水
  1. Nước sôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滚水

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

滚水 nghĩa là gì?

滚水 (gǔnshuǐ) nghĩa là nước sôi.

滚水 đọc thế nào?

滚水 đọc là gǔnshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚水 là gì?

Âm Hán Việt của 滚水 là "cổn thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.