TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nước uống tiếng Trung là gì?

"nước uống" trong tiếng Trung là 饮用水 (danh từ), 吃水 (động từ), 饮水 (danh từ).

饮用水 Danh từ

yǐnyòngshuǐHán Việt: ẨM DỤNG THỦY giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Nước uống

Xem đầy đủ từ "饮用水": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

吃水 Động từ

chīshuǐHán Việt: CẬT THỦY giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Nước uống

Xem đầy đủ từ "吃水": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

饮水 Danh từ

yǐnshuǐHán Việt: ẨM THỦY giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Nước uống

Xem đầy đủ từ "饮水": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước uống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nước uống tiếng Trung là gì?

"nước uống" trong tiếng Trung là 饮用水 (danh từ), 吃水 (động từ), 饮水 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.