Nổi tiếng Trung là gì?
"nổi" trong tiếng Trung là 漂浮 (động từ), 浮 (động từ), 氽.
漂浮 Động từ
Hán Việt: PHIÊU PHÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi
浮 Động từ
Hán Việt: PHÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi
氽
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi
浮游 Động từ
Hán Việt: PHÙ DU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nổi tiếng Trung là gì?
"nổi" trong tiếng Trung là 漂浮 (động từ), 浮 (động từ), 氽.