Nổi danh tiếng Trung là gì?
"nổi danh" trong tiếng Trung là 知名 (tính từ).
知名 Tính từ
Hán Việt: TRI DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi tiếng; nổi danh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi danh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nổi danh tiếng Trung là gì?
"nổi danh" trong tiếng Trung là 知名 (tính từ).