Nội tạng tiếng Trung là gì?
"nội tạng" trong tiếng Trung là 腑, 内脏 (danh từ), 脏腑 (danh từ).
腑
Hán Việt: PHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội tạng
内脏 Danh từ
Hán Việt: NỘI TẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội tạng
脏腑 Danh từ
Hán Việt: TẠNG PHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội tạng
脏器 Danh từ
Hán Việt: TẠNG KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội tạng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nội tạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nội tạng tiếng Trung là gì?
"nội tạng" trong tiếng Trung là 腑, 内脏 (danh từ), 脏腑 (danh từ).